Bộ môn Động vật học
|
Địa chỉ: Tầng 4 nhà A3, Đại học Sư phạm Hà Nội
136 Xuân Thủy, Cầu Giấy, Hà Nội, Việt Nam
Năm thành lập: 1951
Điện thoại: 84-4-38346828, 090321261
Email: hautd@hnue.edu.vn
Website: http://bio.hnue.edu.vn
|
 |
Hướng nghiên cứu chính:
- Lĩnh vực chuyên sâu về Phân loại học, Khu hệ động vật, Sinh thái học của các nhóm: Giun đất, Động vật chân khớp (Arthropoda), Côn trùng hại cây trồng, Thân mềm Chân bụng ở cạn, Động vật đáy trong hệ sinh thái rừng ngập mặn: Giáp xác, Thân mềm Chân bụng và Hai mảnh vỏ; Nghiên cứu về Cá nước ngọt, Lưỡng cư, Bò sát, Chim, Thú.
- Các lĩnh vực khác: Sinh thái tập tính động vật, Sinh thái đất, Bảo tồn đa dạng sinh học, Động vật đất, Ứng dụng các nhóm động vật đất vào cải tạo đất trồng, Nuôi các động vật có giá trị kinh tế, giá trị bảo tồn, Đánh giá tác động môi trường.
Công trình công bố (từ năm 2010 đến năm 2015): 30 bài báo quốc tế, 130 bài báo trong nước.
Thành viên của bộ môn: Trưởng bộ môn TS. Trần Đức Hậu
Phó trưởng bộ môn TS. Lê Trung Dũng
PGS.TS. Nguyễn Lân Hùng Sơn
GS.TSKH. Vũ Quang Mạnh
PGS.TS. Bùi Minh Hồng
PGS.TS. Trần Thị Thanh Bình
ThS. Nguyễn Đức Hùng
ThS. Nguyễn Thị Nga
 |
|
Nguyễn Lân Hùng Sơn
Trưởng Khoa Sinh học
sonnlh@hnue.edu.vn
(84-4) 0903.212.615
|
|
1999 CN. Đại học Khoa học Tự nhiên Hà Nội
2002 ThS.Đại học Khoa học Tự nhiên Hà Nội
2005 Nghiên cứu viên, Đại học Toulouse III, Pháp
2007 TS. Đại học Khoa học Tự nhiên Hà Nội
2011 PGS. Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
2013 Nghiên cứu viên, Colorado State University, Mỹ
|
| |
HƯỚNG NGHIÊN CỨU CHÍNH
1. Điểu học
2. Tập tính động vật
3. Sinh thái học
4. Bảo tồn đa dạng sinh học |
CÁC CÔNG BỐ TIÊU BIỂU
1. Nguyen Lan Hung Son, Ha Dinh Duc (2006). The initial bioacoustic analysing results of four birds belonging to Timaliini tribe were recorded in Xuan Son National Park, Phutho province. VNU Journal of Science, Nat.Sci.&Tech., XXII (3C AP): 33 - 37.
2. Nguyen Lan Hung Son, Le Trung Dung, Nguyen Thanh Van, 2011. Developing bird watching ecotourism combined with education and natural conservation, VNU. Journal of Science, Earth Sciences, 27(2): 89-97.
3. Dzung Trung Le, Tao Thien Nguyen, Kanto Nishikawa, Son Lan Hung Nguyen, Anh Van Pham, Masafumi Matsui, Marta Bernardes, and Truong Quang Nguyen, 2015. A new species of Tylototriton Anderson, 1871 (Amphibia: Salamandridae) from Northern Indochina. Current Herpetology 34(1): 38-50.
|
|
Trần Đức Hậu
Trưởng bộ môn
hautd@hnue.edu.vn
(+84)912820043 |
|
2003 CN. Đại học Sư phạm Hà Nội
2006 ThS. Đại học Sư phạm Hà Nội
2012 TS. Đại học Kochi, Nhật Bản |
| |
HƯỚNG NGHIÊN CỨU CHÍNH
1. Đa dạng và bảo tồn cá nước ngọt và vùng cửa sông
2. Giai đoạn sớm cá xùng cửa sông Việt Nam
3. Đánh giá giám sát môi trường và ảnh hưởng thủy điện đối với nghề cá |
CÔNG BỐ TIÊU BIỂU
1. Hau Duc Tran, Izumi Kinoshita, ThuyThi Ta, Kensaku Azuma (2012). Occurrence of the Ayu (Plecoglossusaltivelis) larvae in northern Vietnam. Ichthyological Research 59: 169-178.
2. Hau Duc Tran, Izumi Kinoshita, Kensaku Azuma, Tomoaki Iseki, Yuta Yagi, Jun-ichi Nunobe, Thuy Thi Ta (2014). The potential biodiversity of Ayu, as evidenced by differences in its early development and growth between Vietnam and Japan. Environment Biology of Fishes 97: 1387-1396.
3. Ken Maeda, Hau Duc Tran & HeokHui Tan (2015). Discovery of a substantial continental population of the subfamily Sicydiinae (Gobioidei: Gobiidae) from Vietnam: Taxonomic revision of the genusStiphodon from the western South China Sea. The Raffles Bulletin of Zoology 63: 246-258.
|
|
Bùi Minh Hồng
Giảng viên cao cấp
bui_minhhong@yahoo.com
(+84)0904314869
|
|
1995 CN. Đại học Nông nghiệp Hà Nội
2002 ThS. Đại học Nông nghiệp Hà Nội
2008 TS. Đại học Nông nghiệp Hà Nội
2014. PGS. Đại học Sư phạm Hà Nội |
| |
HƯỚNG NGHIÊN CỨU CHÍNH
1. Đa dạng và phân bố côn trùng.
2. Đặc điểm sinh học, sinh thái học các loài côn trùng săn mồi.
3. Nhân nuôi và bảo tồn các loài côn trùng có giá trị. |
CÁC CÔNG BỐ TIÊU BIỂU
1. Bui Minh Hong, Ha Quang Hung (2010). Effect of temperature and diet on the life cycle and predatory capacity of Episyrphus balteatus (De Geer) (Syrphidae: Diptera) cultured on Aphis gossypii (Glover). Journal of the International Society for Southeast Asian Agricultural Sciences 16(2): 98-103.
2. Do Manh Cuong, Bui Minh Hong and Vu Van Lien (2012). Description of female of Nihonogomphus schorri Do & Karube from Huu Lien Nature Reserve, Lang Son Province, North Viet Nam (Anisoptera: Gomphidae). Odonatologica 41(2): 173 – 175.
3. Bui Minh Hong (Chief authors), Tran Đinh Chien (2014). Process of identifying, breeding and using common ladybird beetles species (Coccinellidae: Coleoptera). Agricultural Publishing House, 52 pp.
 |
|
Vũ Quang Mạnh
Giảng viên cao cấp
Giám đốc Trung tâm Đa dạng Sinh học
vqmanh@hnue.edu.vn
(+84) 0912.152.576
|
|
1976 CN, ThS. Sofia University “Saint Kliment Orchidsky” Bulgari
1986 TS. Sofia University “Saint Kliment Orchidsky” Bulgari
1992 & 1998: Nghiên cứu viên: (1) Gottingen University, Đức,
(2) Indian Academy of Sciences, Bangalore, India.
2014 TSKH. Bulgarian Academy of Sciences, Sofia, Bulgaria.
1996-2012: PGS Đại học Sư phạm Hà Nội.
2013 - GS Đại học Sư phạm Hà Nội. |
| |
HƯỚNG NGHIÊN CỨU CHÍNH
1. Động vật học: Động vật chân đốt đất: Acari, Arachnida, Myriapoda, Insecta.2. Sinh thái học: Sinh thái đất.3. Sinh thái Nhân văn: các nguyên tắc Sinh học trong Triết học.
|
CÁC CÔNG BỐ TIÊU BIỂU
1.Vu Quang Manh (2007). Fauna of Vietnam Volume 21: Acari: Oribatida. Vietnam Academy of Sciences & Sci. Techniques Publishing House: 1-355 (in Vietnamese).
2. Vu Q. M., H. H. Nguyen, R. Smith (2007). The termites (Isoptera) of Xuan Son National Park, northern Vietnam. The Pan-Pacific Entomologist 83(2): 85-94.
3. Vu Quang Manh, Le Thi Bich Lam (2012). Morphological sexual characteristics of the giant water bug Lethocerus indicus (Lepeletier et Serville, 1775) and their habitats in Vietnam. Vietnam Biology Journal - TCSH 34(2): 166-172 (in Vietnamese).
 |
|
Trần Thị Thanh Bình
Giảng viên cao cấp
binhttt@hnue.edu.vn
(+84)979760469
|
|
1989 CN. Đại học Vinh
2000 TS. Đại học Sư phạm Hà Nội
2014 PGS. Đại học Sư phạm Hà Nội
|
| |
HƯỚNG NGHIÊN CỨU CHÍNH
1. Nghiên cứu về thành phần loài và sự đa dạng của giun đất và động vật đất cỡ trung bình (Mesofauna)2. Nghiên cứu sinh học, sinh thái học và sinh sản của giun đất3. Nghiên cứu và bảo tồn các loài côn trùng cánh phấn. |
CÔNG BỐ TIÊU BIỂU
1. T. Nguyen, Binh T.T. Tran & Anh D. Nguyen (2015 ). Three new earthworm species of the genusPolypheretima Michaelsen, 1934 (Oligochaeta: Megascolecidae) from Vietnam. Zootaxa 3905(4): 593–600.
2. Tran Thi Thanh Binh; Vu Van Lien (2014). On butterfly and moth diversity at Krong Trai protected area, Phu Yen province. Journal of Biology 36(2): 160-168.
3. Binh T.T. Tran, Son X. Le, Anh D. Nguyen (2013). An annotated checklist of centipedes (Chilopoda) of Vietnam. Zootaxa3722 (2): 219–244.
 |
|
Nguyễn Đức Hùng
Giáo viên thực hành
Hungnd@hnue.edu.vn
(+84)988719338 |
|
2004 CN. Đại học Sư phạm Hà Nội 2
2008 ThS. Đại học Sư phạm Hà Nội |
| |
HƯỚNG NGHIÊN CỨU CHÍNH
1. Đa dạng và bảo tồn lưỡng cư, bò sát
2. Sinh thái học các loài lưỡng cư, bò sát
3. Giám sát môi trường, đặc biệt là tác động của thủy điện tới sự đa dạng của động vật lưỡng cư và bò sát. |
CÁC CÔNG BỐ TIÊU BIỂU
1. Nguyen Duc Hung, Ngo Nhu Hai and Vu Quang Manh, 2011. Insect in food webs of amphibians and reptiles in Nam Dinh province. Proceedings of the 7th Vietnam National Conference on Entomology: 91-98.
2. Do Van Nhuong, Nguyen Duc Hung, Do Thu Phuong, 2010. Data on land snails (Gastropoda) are of Sai Son mountain, Quoc Oai district, Ha Noi city. Journal of Science, Natural Sciences and Technology 23(2S): 187-191.
3. Le Nguyen Ngat, Nguyen Duc Hung, Hoang Van Ngoc, Nguyen Quang Truong, 2007. Survey on amphibians and reptiles in the mountain of Ha Giang, Tuyen Quang and Thai Nguyen provinces. Issues of basic reseach in life sciences: 122-125 other collaborators (2003). List of animals in Lang Son province. Scientific magazine of Ha Noi National Education University: 137-144
 |
|
Nguyễn Thị Nga
Giáo viên thực hành
Nguyennga01081988@gmail.com
(+84)989504086
|
|
2011 CN. Đại học Sư phạm Hà Nội
2018 ThS. Đại học Sư phạm Hà Nội
|